50 chức danh công việc xây dựng Anh - Việt

Discussion in 'Hồ sơ nghiệm thu, hoàn thành công trình' started by nguyentheanh, Sep 13, 2017.

Lượt xem: 11

  1. nguyentheanh

    nguyentheanh Administrator Staff Member

    Joined:
    Aug 3, 2013
    Messages:
    66
    Likes Received:
    0
    Trophy Points:
    6
    Quantity Surveyor /’kwɔntiti sə:’veiə/: Kỹ sư QS, Kỹ sư Khối lượng, gọi luôn là Quantity Surveyor (không dịch)

    Estimator /´esti¸meitə/: Dự toán viên, cán bộ dự toán

    Owner /’ounə/: Chủ đầu tư, Chủ công trình, Chủ nhà

    Contracting officer: Cán bộ quản lý hợp đồng

    Owner’s representative /’əʊnəs ,repri’zentətiv/: Đại diện chủ đầu tư

    Contracting officer’s representative: Đại diện tổ quản lý hợp đồng

    Consultant /kən’sʌltənt/: Tư vấn

    Supervisor /’sju:pəvaizə/: giám sát

    Superintending Officer /ˌsuːpərɪnˈtendin ‘ɔfisə/: Cán bộ giám sát

    Site manager /sait ‘mæniʤə/: Chỉ huy trưởng công trường, Chỉ huy trưởng

    Resident architect /’rezidənt ‘ɑ:kitekt/: Kiến trúc sư thường trú

    Officer in charge of safe and hygiene: Viên chức phụ trách vệ sinh an toàn lao động và môi trường.

    Quality Engineer /’kwɔliti ,enʤi’niə/: Kỹ sư đảm bảo chất lượng

    Site engineer /sait ,enʤi’niə/: Kỹ sư công trường

    Chief of construction group: đội trưởng

    Foreman /’fɔ:mən/: Cai, tổ trưởng

    Structural engineer /’strʌktʃərəl ,enʤi’niə/: Kỹ sư kết cấu

    Construction engineer /kən’strʌkʃn ,endʤi’niə/: Kỹ sư xây dựng

    Civil engineer /’sivl ,enʤi’niə/: Kỹ sư xây dựng dân dụng

    Electrical engineer /i’lektrikəl ,enʤi’niə/: Kỹ sư điện

    Water works engineer /’wɔ:tə wə:ks ,enʤi’niə/: Kỹ sư xử lý nước

    Sanitary engineer /’sænitəri ,enʤi’niə/: Kỹ sư cấp nước

    Mechanical engineer /mi’kænikəl ,enʤi’niə/: Kỹ sư cơ khí

    Chemical engineer /’kemikəl ,enʤi’niə/: Kỹ sư hóa

    Soil engineer /sɔil ,enʤi’niə/: Kỹ sư địa chất

    Surveyor /sə:’veiə/: Trắc đạt viên, khảo sát viên

    Draftsman = Draughtsman (US) /ˈdrɑːftsmən/: Hoạ viên /người phát thảo

    Craftsman /’krɑ:ftsmən/: Nghệ nhân

    Storekeeper /’stɔ:,ki:pə/: Thủ kho

    Guard /gɑ:d/= watchman: Bảo vệ

    Worker /’wə:kə/: Công nhân

    Mate /meit/: Thợ phụ

    Apprentice /ə’prentis/: Người học việc

    Laborer: Lao động phổ thông

    Skilled workman: Thợ lành nghề

    Mason /’meisn/ = Bricklayer /’brik,leiə/: Thợ hồ, thợ nề

    Plasterer /’plɑ:stərə/: Thợ hồ (thợ trát)

    Carpenter /’kɑ:pintə/: Thợ mộc sàn nhà, coffa, thợ làm đồ gỗ

    Joiner /’ʤɔinə/: Thợ mộc bàn ghế, trang trí nội thất

    Electrician /ilek’triʃn/: Thợ điện

    Plumber /’plʌmə/: Thợ ống nước

    Steel-fixer: Thợ sắt (cốt thép)

    Welder /weld/: Thợ hàn

    Scaffolder /’skæfəld/: Thợ giàn giáo

    Contractor /kən’træktə/: Nhà thầu

    Main contractor: Nhà thầu chính

    Sub-contractor: Nhà thầu phụ
     

Share This Page